PBT - TOÁN - TUẦN 27 - LỚP 1

Thứ bảy, 25/4/2020, 0:0
Lượt đọc: 3848

Trường Tiểu học An Nghĩa

TOÁN TUẦN 27

LỚP 1

  1. Bảng các số từ 1 đến 100:

Các em đọc đi đọc lại nhiều lần các số từ 1 đến 100.

 1           2           3            4           5           6           7           8            9          10

11          12        13          14         15          16        17          18        19          20

21, 22,23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39,        40

41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50.

51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60

61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69,70

71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80

81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90

91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100

Trong các số từ 1 đến 100:

  • Các số lẻ là: 1, 3, 5,,7, 9, 11, 13, 15, 17, 19,,21,,23, 25, 27, 29,,31, 33, 35, 37, 39, 41, 43, 45, 47, 49, 51, 53, 55, 57, 59, 61, 63, 65, 67, 69, 71, 73, 75, 77, 79, 81, 83, 85, 87, 89, 91, 93, 95, 97, 99.
  • Các số chẳn là: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 62, 64, 66, 68, 70, 72, 74, 76, 78, 80, 82, 84, 86, 88, 90, 92, 94, 96, 98, 100
  • Các số có 1 chữ số là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
  • Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
  • Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
  • Số bé nhất có 2 chữ số là : 10
  • Các số có 2 chữ số giống nhau là : 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

     

    Bài tập ứng dụng :

    Bài 1 : Viết các số :

  • Từ 50 đến 60 :………………………………………………………………….
  • Từ 85 đến 100 :………………………………………………………………..

Bài 2 :


Số liền trước của 62 là :…….

Số liền trước của 80 là :…….

Số liền trước của 72 là :…….

Số liền trước của 15 là :…….

Số liền trước của 99 là :…….

Số liền trước của 100 là :…….


Bài 3 :


Số liền sau của 20 là :……

Số liền sau của 10 là :……

Số liền sau của 54 là :……

Số liền sau của 76 là :……

Số liền sau của 98 là :……

Số liền sau của 56 là :……


Bài 4 : Các số từ 1 đên 100 :

  • Các số lẻ là :………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

  • Các số chẵn là :………………………………………………………………
  • Các số lẻ có 1 chữ số là :…………………………………………………….
  • Các số tròn chục là :…………………………………………………………
  • Các số liền trước số 20 là :………………………………………………….

    ..........................................................................................................................

  • Số lớn nhất có 2 chữ số là :…………………………………………………

Bài 5 : Viết dấu >, <, =


72….76

85…..81

45…..47

85…..65

42…..76

33…..66

15…..10+ 4

16…..10 + 6

18…..15 + 3


     Bài 6 :   Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán có lời văn:

  1. Tí có 14 cái kẹo, Tí đã ăn 10 cái kẹo. Hỏi Tí………………………mấy cái kẹo ?
  2. Tèo có 7 hòn bi, Tèo làm rơi 3 hòn bi. Hỏi Tèo……………………mấy hòn bi ?
  3. Trong chuồng có 8 con gà trống và 2 con gà mái. Hỏi………………………..bao nhiêu con gà ?

Bài 7 : Viết :

  1. Số 87 gồm …..chục và……...đơn vị
  2. Số 94 gồm …...chục và……đơn vị
  3. Số 20 gồm ……chục và……đơn vị
  4. Số 59 gồm…….chục và….. đơn vị

Bài 8 : Mẹ mua về 10 trái xoài, trong đó có 7 trái xoài chín. Hỏi có mấy trái xoài xanh ?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 : Trong vườn có 10 cây cam và 8 cây chanh. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và chanh?

 

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10 : Trong bến xe có 5 ô tô. Sau đó có 2 ô tô vào bến.Hỏi bến xe có tất cả bao nhiêu ô tô?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tác giả: NGUYỄN THỊ BÍCH TRÂM

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích